trăn trở

  1. (đph). 1. đg. Lật đi lật lại : Trăn trở quần áo cho chóng khô. 2. Nh. Trằn trọc : Trăn trở suốt đêm không chợp mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trăn trở"

trăn trở
Người nông dân trăn trở đống rơm để phơi cho khô.